![]() |
TOWNER V2.6-2S – mẫu xe tải Van điện thế hệ mới, thiết kế thanh lịch, hiện đại, nội thất sang trọng, trang bị nhiều tiện ích cao cấp, vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, khả năng chuyên chở cơ động, linh hoạt, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng khi đầu tư. |
![]() |
THACO Towner E được trang bị công nghệ pin 2C tiên tiến, mang đến khả năng sạc siêu nhanh chỉ 18 phút (từ 20% đến 80%). Bộ pin CATL thương hiệu hàng đầu thế giới có dung lượng lớn, cho quãng đường di chuyển lên đến 300 km sau mỗi lần sạc đầy. Hệ thống làm mát pin bằng chất lỏng giúp duy trì hiệu suất hoạt động ổn định và nâng cao độ bền. Đặc biệt, công nghệ tái tạo điện cực góp phần tăng tuổi thọ pin, mang đến sự an tâm và tiết kiệm chi phí cho người sử dụng. |
![]() |
.Xe tải van điện TOWNER E được trang bị động cơ điện INOVANCE hiện đại, công suất cực đại 75 kW và mô-men xoắn lên đến 180 Nm, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái và ổn định. Hệ thống làm mát bằng chất lỏng giúp duy trì hiệu suất hoạt động của động cơ trong quá trình sử dụng. Xe sử dụng đèn chiếu sáng Halogen Projector với thiết kế dạng Module, hỗ trợ chiếu sáng hiệu quả khi di chuyển. Kết hợp cùng công nghệ vận hành điện tiên tiến, TOWNER E là giải pháp vận tải xanh, góp phần tiết kiệm chi phí và giảm phát thải. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị hiện đại. |
![]() |
Xe tải van điện TOWNER E sở hữu khoang hàng rộng rãi với thể tích lên đến 5,9 m³, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển nhiều loại hàng hóa. Cửa sau mở rộng với góc mở tối đa 270° giúp việc xếp dỡ hàng hóa trở nên thuận tiện, nhanh chóng hơn. Thiết kế khoang hàng tối ưu mang đến sự linh hoạt và hiệu quả trong quá trình vận chuyển, đặc biệt phù hợp với nhu cầu giao nhận hàng hóa trong đô thị. |
![]() |
Khoang cabin TOWNER E được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, mang đến trải nghiệm lái xe thoải mái và tiện lợi. Xe sở hữu màn hình AVN thế hệ mới, hỗ trợ kết nối Internet và dẫn đường Google Maps, kết hợp màn hình TAPLO điện tử hiển thị thông tin vận hành trực quan. Hệ thống điều hòa hai chiều giúp duy trì không gian dễ chịu trong nhiều điều kiện thời tiết. Cần chuyển số tích hợp trên trụ lái mang đến sự gọn gàng và thuận tiện khi thao tác. Đặc biệt, xe có 3 chế độ lái ECO, NORMAL và SPORT, cho phép người lái linh hoạt lựa chọn theo nhu cầu vận hành. Tất cả tạo nên khoang lái hiện đại, tiện nghi và phù hợp với xu hướng xe điện đô thị.
|
![]() |
TOWNER E được trang bị hệ thống an toàn hiện đại, hỗ trợ người lái kiểm soát xe tốt hơn trong quá trình vận hành. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp hạn chế tình trạng khóa bánh khi phanh gấp, kết hợp hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD nhằm tối ưu hiệu quả phanh. Bên cạnh đó, camera lùi hỗ trợ quan sát phía sau, giúp việc lùi và đỗ xe trở nên thuận tiện, an toàn hơn. Những trang bị này góp phần nâng cao sự an tâm cho người lái khi di chuyển trên nhiều cung đường. |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.500 x 1.690 x 2000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.620 x 1.505 x 1.340 (5.9m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.930 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.442/1.455 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.690 | |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.210 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 945 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2585 |
| Số chỗ ngồi | 2 | |
| Tên động cơ | Động cơ điện INOVANCE | |
| Loại động cơ | Động cơ điện , Pin CATL | |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | KW | 75 |
| Mô men xoắn cực đại | N.m/(vòng/phút) | 180 |
| Dung tích Pin | Dung tích Pin | |
| Hệ thống phanh | rước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS; Phanh tay điện tử (EPB) | |
| Kích thước lốp trước/sau | 195/70R15C | |
| Khả năng leo dốc | 27.9 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.2 m | |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h | |
| Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện | |



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.